upload/images/22835488_1447524965366529_374870129_n11.jpg

Nhựa đường đặc nóng 60/70 được nhập khẩu bằng tàu chuyên dụng từ các nhà máy lọc dầu có uy tín trong khu vực, tồn trữ trong bồn chứa ở nhiệt độ thích hợp và được giao đến các trạm trộn hoặc công trường.

Nhựa đường đặc nóng 60/70

Lượt xem: 966   |   Mã hàng:   |   Lượt đặt mua: 1289  |  Tình trạng:
  • Giá sản phẩm:
Phương thức thanh toán
Đặt hàng qua điện thoại: 0969 878 998 | 0969 878 998
Xem và mua hàng trực tiếp tại CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU DẦU KHÍ HOÀNG HÙNG (HHPETROL)
      Địa chỉ: P108 Khách sạn Hàng Hải, 282 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng
      Xem bản bản đồ chỉ dẫn tại đây

- Mô tả: Nhựa đường đặc nóng 60/70  được nhập khẩu bằng tàu chuyên dụng từ các nhà máy lọc dầu có uy tín trong khu vực, tồn trữ trong bồn chứa ở nhiệt độ thích hợp và được giao đến các trạm trộn hoặc công trường bằng xe bồn chuyên dụng có trọng tải từ 10 tấn đến 23 tấn.

- Xuất xứ: Singapore

- Chất lượng: Phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo TCVN 7495:2005

- Công dụng:

+ Tưới láng nhựa các công trình giao thông.

+ Tưới thấm bám và dính bám

+ Sản xuất bê tông nhựa và nhũ tương nhựa đường phục vụ thi công đường bộ và các công trình giao thông .

+ Sử dụng làm vật liệu xử lý bề mặt, chống thấm hoặc gắn kết các ván ốp trong công nghiệp xây dựng.

- Báo cáo kết quả nhựa đường 60/70

No

Chỉ tiêu thí nghiệm – Testing item

Đơn vị

Unit

Tiêu chuẩn thí nghiệm

Test method

Kết quả

Result

Yêu cầu kỹ thuật

TT27/2014/TT-BGTVT

1

Độ kim lún ở 250C, 0.1mm, 5s – Penetration at 250C, 0.1mm, 5s

0.1mm

TCVN 7495:2005

63

60 ÷ 70

2

Chỉ số độ kim lún PI – Penetration Index

 

Phụ lục II TT27/2014/TT-BGTVT

0.26

-1.5÷1.0

3

Điểm hóa mềm (dụng cụ vòng và bi)

Softening Point (R&B method)

0C

TCVN 7495:2005

49.3

Min 46

4

Độ nhớt động lực ở 600C, Pa.s

Dynamic viscosity at 60 Deg.C, Pa.s

Pa.s

TCVN 8818-5:2011

214.578

Min 180

5

Độ kéo dài ở 250C,5cm/phút – Ductility at 250C, 5cm/min

Cm

TCVN 7496:2005

>115

Min 100

6

Hàm lượng Paraphin % khối lượng (Wax Paraffin Content)

%

TCVN 7503:2005

1.66

Max 2.2

7

Điểm chớp nháy (cốc mở Cleveland)

Flash Point (Cleveland Open Cup)

0C

TCVN 7498:2005

318

Min 232

8

Độ hòa tan trong Tricloetylen – Solubility in Tricloetylen

%

TCVN 7500:2005

99.73

Min 99

9

Khối lượng riêng ở 250C – Specific Gravity, g/cm3

g/cm3

TCVN 7501:2005

1.031

1.00 – 1.05

10

Thí nghiệm trên mẫu nhựa sau khi thí nghiệm TFOT – Chế bị mẫu theo ASTM D 1754

Test on residue from thin film oven test

10.1

Tổn thất khối lượng – Change of mass, %

%

TCVN 7499:2005

0.05

Max 0.8

10.2

Tỷ lệ kim lún còn lại so với độ kim lún ban đầu ở 250C- Retained Penetration, % off original

%

TCVN 7495:2005

64.31

Min 54

10.3

Độ kéo dài ở 250C, 5cm/phút – Ductility at 250C, 5cm/min

Cm

TCVN 7496:2005

>100

Min 50

11

Độ dính bám với đá – Coating criteria (Boiling method)

Cấp

TCVN 7504:2005

Cấp 3

Min cấp 3

Ghi chú:   Các thông tin từ mục 1,2,3,4 do đơn vị yêu cầu cung cấp/ The informations from section 1 to section 5 provided by client

                   

 

- Bảo quản vận chuyển:

                                    XE BỒN CHỨA NHỰA ĐƯỜNG ĐẶC NÓNG

    Nhựa đường đặc dạng xá: được tồn trữ, vận chuyển bằng các thiết bị chuyên dụng như tàu chở  nhựa đường , bồn chứa, ống dẫn, xe bồn chở nhựa đường với hệ thống bảo ôn, gia nhiệt để luôn đảm bảo nhiệt độ của nhựa đường từ 1200C đến 1500C.